bẩm chất

bẩm chất

Cô ấy có bẩm chất thông minh và nhạy bén.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm chất, tính chất vốn từ khi sinh ra: "bẩm chất" chỉ những đặc điểm, năng lực hoặc khuynh hướng tự nhiên một người hoặc sinh vật được thừa hưởng ngay từ lúc mới sinh, không phải do học tập hay rèn luyện .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy bẩm chất thông minh nhạy bén. ( ấy phẩm chất thông minh nhạy bén từ khi sinh ra.)
    • Bẩm chất hiền lành của anh ấy khiến ai cũng quý mến. (Tính chất hiền lành vốn của anh ấy khiến ai cũng quý mến.)
    • Không thể phủ nhận bẩm chất nghệ sĩ trong con người anh. (Không thể phủ nhận phẩm chất nghệ sĩ vốn trong con người anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẩm chất tự nhiên": những đặc tính vốn do tự nhiên ban tặng.

    • Sự kiên nhẫn ấy một bẩm chất tự nhiên, không dễ học được. (Sự kiên nhẫn ấy một đặc tính vốn do tự nhiên, không dễ học được.)
  • "theo bẩm chất": theo bản tính tự nhiên vốn .

    • Theo bẩm chất, một loài thú ăn thịt. (Theo bản tính tự nhiên vốn , một loài thú ăn thịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẩm sinh (tính từ): từ khi mới sinh ra.

    • Tài năng bẩm sinh. (Tài năng từ khi mới sinh ra.)
  • Bản chất (danh từ): tính chất cơ bản, cốt lõi bên trong của sự vật, con người.

    • Bản chất của vấn đề rất phức tạp. (Tính chất cốt lõi của vấn đề rất phức tạp.)
  • Thiên tính (danh từ): tính trời cho, tính chất tự nhiên (thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn).

    • Thiên tính nhân hậu. (Tính nhân hậu trời cho.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư chất: phẩm chất, năng lực tự nhiên (thường thiên về trí tuệ, năng khiếu).
  • Tính trời: tính chất do trời phú (cách nói dân gian).
  • Căn tính: bản tính gốc, cốt yếu (thường dùng trong triết học, tôn giáo).
Các cụm từ liên quan

(Từ "bẩm chất" một danh từ, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Các cụm từ thường gặp sự kết hợp với động từ như " bẩm chất", "mang bẩm chất".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bẩm chất". Các thành ngữ thường nói về bản tính tự nhiên có thể dùng từ đồng nghĩa như "cha sinh mẹ đẻ", "tính giang sơn".)